Trường Mầm non Đồng Tâm được thành lập theo Quyết định số 403/QĐ-UB ngày 31 tháng 8 năm 1991 của Ủy ban nhân dân quân Ngô Quyền năm 1991 cho đến nay. Trường tập trung một điểm, số 274Aphường Lạch Tray Quận Ngô Qyền thành phố Hải Phòng.
Trường mầm non Đồng Tâm nằm trên địa bàn phường Lạch Tray Quận NGô quyền _ Hải Phòng. Trường được thành lập từ năm 1991. Theo Quyết định số 403/QĐ-UB ngày 31 tháng 08 năm 1991 của UBND quận Ngô Quyền về việc thành lập trường mầm non Đồng Tâm. Trường được đầu đầu tư xây dựng các phòng học, đầu tư cơ sở vật chất, trang thiết bị phục vụ cho công tác chăm sóc nuôi dưỡng giáo dục trẻ tại trường., là cơ sở giáo MN thuộc hệ thống giáo dục quốc dân, có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng; thực hiện chương trình GD mầm non do Bộ GD&ĐT ban hành trên địa bàn thành phố Hải Phòng. - Xây dựng phát triển nhà trường các quy định của Bộ GD&ĐT và nhiệm vụ giáo dục phát triển của địa phương, Thục hiện kiểm định chất lượng GD. Thực hiện các nhiệm vụ và quyền hạn khác theo quy định của phát luật.
- Đội ngũ cán bộ giáo viên nhân viên nhà trường trẻ khoẻ, nhiệt tình, tâm huyết với nghề có nhiều kinh nghiệm trong công tác chăm chăm sóc nuôi dưỡng giáo dục trẻ. Luôn năng động trong công việc, trong điều hành tổ chức các HĐ của trẻ.
- Có ý thức tự học và bồi dưỡng nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ.
- Có trách nhiệm cao trong công việc chăm sóc các cháu tận tình chu đáo, luôn đối xử công bằng với trẻ, cới mở thân thiện với PHHS, được PHHS tin yêu.
Tổng số CBGVNV: 34 đ/c
Trình độ đạt chuần CBQL,GV đạt 100% ; Trên chuẩn đạt: 92%
Sứ mệnh: Tạo dụng môi trường thân thiện, hợp tác, chia sẻ cùng tiến bộ, năng động, sáng tạo, có trách nhiệm và chất lượng cao
Tầm nhìn: Có uy tín giáo dục đối với cha mẹ học sinh, cộng đồng xã hội, học sinh được phát triển trong môi trường thân thiện, cởi mở hiện đại.
Mục tiêu chung: Xây dựng thương hiệu nhà trường, có uy tín và ổn định về chất lượng giáo dục; từng bước phấn đấu theo mô hình giáo dục hiện đại, tiên tiến phù hợp với xu thế phát triển của đất nước và thời đại.
Hệ thống giá trị cơ bản: Đoàn kết, chia sẻ, nhân ái, trung thực; Kỷ cương, nền nếp, văn minh; Sáng tạo, chủ động, thích ứng; Hội nhập, khát vọng vươn lên.
| TT | Nội dung | Số lượng | Bình quân |
| I | Tổng số phòng |
| Số m2/trẻ em |
| II | Loại phòng học |
| - |
| 1 | Phòng học kiên cố | 10 | 3.1 m2 |
| 2 | Phòng học bán kiên cố |
| - |
| 3 | Phòng học tạm |
| - |
| 4 | Phòng học nhờ |
| - |
| III | Số điểm trường | 1 | - |
| IV | Tổng diện tích đất toàn trường (m2) | 2550 m2 | 9.2 m2 |
| V | Tổng diện tích sân chơi (m2) | 1.255 m2 | 4.54 m2 |
| VI | Tổng diện tích một số loại phòng |
|
|
| 1 | Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) | 1.329.8m2 | 4.8 m2 |
| 2 | Diện tích phòng ngủ (m2) | 0 |
|
| 3 | Diện tích phòng vệ sinh (m2) | 270.5 m2 | 0.98 m2 |
| 4 | Diện tích hiên chơi (m2) | 477 m2 | 1.7.2 m2 |
| 5 | Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2) | 71,4 m2 | 0.26m2 |
| 6 | Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) | 71,4m2 | 0.26 m2 |
| 7 | Diện tích nhà bếp và kho (m2) | 100 m2 | 0.38 m2 |
| 8 | Phòng tin học, ngoại ngữ | 79 m2 | 0.28 m2 |
| VII | Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ) |
| Số bộ/nhóm (lớp) |
| 1 | Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định | 215 bộ | 0.78 bộ |
| 2 | Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định | 80 bộ |
|
| VIII | Tổng số đồ chơi ngoài trời | 5 | Số bộ/sân chơi (trường) |
| IX | Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... ) |
|
|
|
| Máy tính; máy in | 14 |
|
|
| Máy chiếu | 2 |
|
| X | Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiểu theo quy định) |
| Số thiết bị/nhóm (lớp) |
| 1 | Đàn oocgan | 1 |
|
| 2 | Máy phô tô | 1 |
|
|
|
| Số lượng (m2) | ||
| XI | Nhà vệ sinh | Dùng cho giáo viên | Dùng cho trẻ | |
| Chung | Nam/Nữ | |||
| 1 | Đạt chuẩn vệ sinh* | 5 | 9 | 9 |
| 2 | Chưa đạt chuẩn vệ sinh* |
|
|
|
(*Theo Thông tư 52/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYTngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
|
|
| Có | Không |
| XII | Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh | x |
|
| XIII | Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) | x |
|
| XIV | Kết nối internet | x |
|
| XV | Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục | x |
|
| XVI | Tường rào xây | x |
|
| XVII | Cổng trường | x |
|
|
|
|
|
|